XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沟通 đọc là gōu tōng, nghĩa là kết nối; liên kết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

沟通【溝通】

[gōu tōng] [沟 通]

kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp

使彼此相通、交流思想或信息

多与父母沟通能减少很多误会。

duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.

Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.

那我现在就去跟法务部的同事沟通。

nà wǒ xiàn zài jiù qù gēn fǎ wù bù de tóng shì gōu tōng.

Vậy mình bây giờ liền đi trao đổi với đồng nghiệp phòng pháp chế.

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

那具体由谁来跟对方进行沟通协商呢?

nà jù tǐ yóu shuí lái gēn duì fāng jìn xíng gōu tōng xié shāng ne?

Vậy cụ thể ai sẽ tiến hành trao đổi thương lượng với đối phương?

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

双方同意建立长效的沟通机制。

shuāng fāng tóng yì jiàn lì cháng xiào de gōu tōng jī zhì.

Hai bên đồng ý xây dựng cơ chế giao tiếp lâu dài.

Hỏi đáp về từ 沟通

沟通 nghĩa là gì?

沟通 (gōu tōng) nghĩa là kết nối; liên kết. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 沟通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沟, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沟通?

Thường gặp: 口语沟通 (kǒu yǔ gōu tōng) – giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học).