XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流通 đọc là liú tōng, nghĩa là lưu thông; phân phối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

流通

[liú tōng] [流 通]

lưu thông; phân phối

流动畅通,或指商品与货币流转

这种旧硬币已经在市场上停止流通了。

zhè zhǒng jiù yìng bì yǐ jīng zài shì chǎng shàng tíng zhǐ liú tōng le.

Loại tiền xu cũ này đã ngừng lưu thông trên thị trường.

严禁倒卖国家限制流通的物资。

yán jìn dǎo mài guó jiā xiàn zhì liú tōng de wù zī.

Nghiêm cấm mua đi bán lại hàng hóa bị nhà nước hạn chế lưu thông.

古代有些地区曾把贝壳当作货币流通。

gǔ dài yǒu xiē dì qū céng bǎ bèi ké dàng zuò huò bì liú tōng.

Thời cổ đại, một số vùng từng dùng vỏ ốc làm tiền tệ lưu thông.

Hỏi đáp về từ 流通

流通 nghĩa là gì?

流通 (liú tōng) nghĩa là lưu thông; phân phối. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 流通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流通?

Thường gặp: 空气流通 (kōng qì liú tōng) – thông gió.