XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

融通 đọc là róng tōng, nghĩa là lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

融通

[róng tōng] [融 通]

lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào

那具体的融通路径应该是什么呢?

nà jù tǐ de róng tōng lù jìng yīng gāi shì shén me ne?

Vậy con đường dung hòa cụ thể nên là gì ạ?

Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…

Hỏi đáp về từ 融通

融通 nghĩa là gì?

融通 (róng tōng) nghĩa là lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn).

Cách viết 融通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 融, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.