XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交通 đọc là jiāo tōng, nghĩa là kết nối; giao thông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

交通

[jiāo tōng] [交 通]

kết nối; giao thông; vận tải

车辆行人往来及运输通行情况

这里的交通很方便。

zhè lǐ de jiāo tōng hěn fāng biàn.

Giao thông ở đây rất thuận tiện.

thông nhau; nối liền

彼此通达、互相连通

田间小路互相交通。

tián jiān xiǎo lù hù xiāng jiāo tōng.

Đường nhỏ ngoài đồng nối thông nhau.

交通呢?哪一套离车站更近?

jiāo tōng ne? nǎ yí tào lí chē zhàn gèng jìn?

Giao thông thì sao? Căn nào gần trạm xe hơn?

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

违反交通规则的司机会被处罚。

wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.

Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.

包括了,主要是交通和住宿的钱。

bāo kuò le, zhǔ yào shi jiāo tōng hé zhù sù de qián.

Bao gồm rồi, chủ yếu là tiền giao thông và chỗ ở.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

Hỏi đáp về từ 交通

交通 nghĩa là gì?

交通 (jiāo tōng) nghĩa là kết nối; giao thông. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 交通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交通?

Thường gặp: 交通卡 (jiāo tōng kǎ) – thẻ giao thông công cộng; 交通灯 (jiāo tōng dēng) – đèn giao thông; 交通费 (jiāo tōng fèi) – chi phí vận chuyển; 交通车 (jiāo tōng chē) – xe đưa đón; 交通部 (jiāo tōng bù) – Bộ Giao thông Vận tải; 交通锥 (jiāo tōng zhuī) – cọc giao thông.