XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交通卡 đọc là jiāo tōng kǎ, nghĩa là thẻ giao thông công cộng; thẻ trả trước đi lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交通卡

[jiāo tōng kǎ] [交 通 卡]

thẻ giao thông công cộng; thẻ trả trước đi lại; thẻ tàu điện ngầm

刚才进站的时候,我的交通卡出问题了。

gāng cái jìn zhàn de shí hòu, wǒ de jiāo tōng kǎ chū wèn tí le.

Vừa nãy lúc vào ga, thẻ giao thông của mình gặp trục trặc.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

Hỏi đáp về từ 交通卡

交通卡 nghĩa là gì?

交通卡 (jiāo tōng kǎ) nghĩa là thẻ giao thông công cộng; thẻ trả trước đi lại.

Cách viết 交通卡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.