XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

银行卡 đọc là yín háng kǎ, nghĩa là thẻ ngân hàng; thẻ ATM. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

银行卡【銀行卡】

[yín háng kǎ] [银 行 卡]

thẻ ngân hàng; thẻ ATM

商业银行发行的金融交易卡。

这是谁的银行卡?

zhè shì shuí de yín háng kǎ?

Đây là thẻ ngân hàng của ai?

终于写完了。办银行卡真不容易。

zhōng yú xiě wán le. bàn yín háng kǎ zhēn bù róng yì.

Cuối cùng cũng viết xong rồi. Làm thẻ ngân hàng thật không dễ dàng.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

这张银行卡已经到期,无法使用。

zhè zhāng yín háng kǎ yǐ jīng dào qī, wú fǎ shǐ yòng.

Thẻ ngân hàng này đã hết hạn, không thể sử dụng.

办银行卡需要带护照和学生证吗?

bàn yín háng kǎ xū yào dài hù zhào hé xué shēng zhèng ma?

Làm thẻ ngân hàng cần mang theo hộ chiếu và thẻ học sinh không ạ?

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

Hỏi đáp về từ 银行卡

银行卡 nghĩa là gì?

银行卡 (yín háng kǎ) nghĩa là thẻ ngân hàng; thẻ ATM. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 银行卡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 银, 行, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.