XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 银 đọc là yín, nghĩa là bạc; màu bạc. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

银【銀】

[yín]

bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ

白银、银色,与货币相关

我有一个银杯子。

wǒ yǒu yí gè yín bēi zi.

Tôi có một chiếc cốc bằng bạc.

对,现在买。我的网银没钱了。

duì, xiàn zài mǎi. wǒ de wǎng yín méi qián le.

Đúng, mua bây giờ. Ngân hàng trực tuyến của mình hết tiền rồi.

Trong bài: Mua vé tàu trực tuyến

把钱存进银行每个月都有利息。

bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.

Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.

终于写完了。办银行卡真不容易。

zhōng yú xiě wán le. bàn yín háng kǎ zhēn bù róng yì.

Cuối cùng cũng viết xong rồi. Làm thẻ ngân hàng thật không dễ dàng.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

Hỏi đáp về chữ 银

银 nghĩa là gì?

银 (yín) nghĩa là bạc; màu bạc. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 银 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 银 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 银 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 银 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 银行 (yín háng) – ngân hàng; 银行卡 (yín háng kǎ) – thẻ ngân hàng; 银牌 (yín pái) – huy chương bạc; 银幕 (yín mù) – màn hình chiếu phim; 世银 (shì yín) – Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界银行 (shì jiè yín háng)); 中银 (zhōng yín) – Ngân hàng Trung Quốc (viết tắt của 中国银行 (zhōng guó yín háng)).