XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 素 đọc là sù, nghĩa là tơ sống; trắng. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

素

[sù]

tơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí

白色、本质或朴素无华。

这幅水墨画以素为美,意境十分深远。

zhè fú shuǐ mò huà yǐ sù wèi měi, yì jìng shí fēn shēn yuǎn.

Bức tranh thủy mặc này lấy sự mộc mạc làm đẹp, ý cảnh vô cùng sâu sắc.

chay (không có thịt cá)

植物性食物,与“荤”相对。

爷爷坚持初一和十五吃素。

yé ye jiān chí chū yī hé shí wǔ chī sù.

Ông nội kiên trì ăn chay vào ngày mùng một và ngày rằm.

yếu tố; thành phần cơ bản

事物的基本成分或要素。

阳光是万物生长的必要因素。

yáng guāng shì wàn wù shēng zhǎng de bì yào yīn sù.

Ánh nắng là yếu tố cần thiết cho vạn vật sinh trưởng.

vốn; xưa nay; từ trước đến giờ

向来;平素。

我素来敬重那些默默奉献的人。

wǒ sù lái jìng zhòng nà xiē mò mò fèng xiàn de rén.

Tôi xưa nay luôn kính trọng những người âm thầm cống hiến.

难道机遇和好运气真的不占主要因素吗?

nán dào jī yù hé hǎo yùn qì zhēn de bú zhàn zhǔ yào yīn sù ma?

Chẳng lẽ cơ hội và vận may thực sự không chiếm yếu tố chủ yếu sao ạ?

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

水是由氢和氧两种元素组成的。

shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuán sù zǔ chéng de.

Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.

都不尽然。对我来说,答案其实很朴素。

dōu bú jìn rán. duì wǒ lái shuō, dá àn qí shí hěn pǔ sù.

Đều không hẳn. Với em, câu trả lời thật ra rất giản dị.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

Hỏi đáp về chữ 素

素 nghĩa là gì?

素 (sù) nghĩa là tơ sống; trắng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 素 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 素 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 素 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 元素 (yuán sù) – thành phần cơ bản của cái gì đó; 因素 (yīn sù) – yếu tố; 素质 (sù zhì) – phẩm chất bên trong; 要素 (yào sù) – yếu tố thiết yếu; 维生素 (wéi shēng sù) – vitamin; 激素 (jī sù) – hormone.