XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

元素 đọc là yuán sù, nghĩa là thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

元素

[yuán sù] [元 素]

thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)

构成事物的基本要素、化学元素或数学元素。

水是由氢和氧两种元素组成的。

shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuán sù zǔ chéng de.

Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.

因为文化具有韧性。不但不会消亡,反而可能通过吸收外来元素实现创新和发展。

yīn wèi wén huà jù yǒu rèn xìng. bú dàn bú huì xiāo wáng, fǎn ér kě néng tōng guò xī shōu wài lái yuán sù shí xiàn chuàng xīn hé fā zhǎn.

Bởi vì văn hóa có tính dẻo dai. Không những không diệt vong, trái lại còn có thể thông qua việc hấp thu yếu tố ngoại lai để thực hiện đổi mới và phát triển.

Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng

这种化学元素的性质非常活泼。

zhè zhǒng huà xué yuán sù de xìng zhì fēi cháng huó pō.

Tính chất của nguyên tố hóa học này rất hoạt động.

氧气是人类生存必需的元素。

yǎng qì shì rén lèi shēng cún bì xū de yuán sù.

Oxy là yếu tố thiết yếu cho sự sống của con người.

Hỏi đáp về từ 元素

元素 nghĩa là gì?

元素 (yuán sù) nghĩa là thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 元素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 元, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 元素?

Thường gặp: 轻元素 (qīng yuán sù) – nguyên tố nhẹ (như hydro); 重元素 (zhòng yuán sù) – nguyên tố nặng (như uranium); 化学元素 (huà xué yuán sù) – nguyên tố hóa học; 微量元素 (wēi liàng yuán sù) – nguyên tố vi lượng (hóa học); 稀土元素 (xī tǔ yuán sù) – nguyên tố đất hiếm (hóa học); 稀有元素 (xī yǒu yuán sù) – nguyên tố vi lượng (dinh dưỡng).