XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 元 đọc là yuán, nghĩa là đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên. Thuộc bộ Nhân 儿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

元

[yuán]

đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng

表示货币单位或最初、基本

他叫元小明。

tā jiào yuán xiǎo míng.

Anh ấy tên là Nguyên Tiểu Minh.

nhà Nguyên

中国历史上的元朝

这座桥建于元代。

zhè zuò qiáo jiàn yú yuán dài.

Cây cầu này được xây vào thời Nguyên.

嗯,我想把这些美元换成人民币。

èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

公司正在推进产品多元化战略。

gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.

Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.

对的。请把五百美元给我。

duì de. qǐng bǎ wǔ bǎi měi yuán gěi wǒ.

Đúng rồi. Xin đưa năm trăm Đô la cho tôi.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về chữ 元

元 nghĩa là gì?

元 (yuán) nghĩa là đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 元 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 元 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 元 thuộc bộ Nhân (儿).

Chữ 元 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 单元 (dān yuán) – đơn vị (hình thành một thể); 美元 (měi yuán) – đô la Mỹ; 公元 (gōng yuán) – Công nguyên; 元旦 (Yuán dàn) – Tết Dương lịch; 元素 (yuán sù) – thành phần cơ bản của cái gì đó; 多元化 (duō yuán huà) – đa dạng hóa.