XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

元旦 đọc là Yuán dàn, nghĩa là Tết Dương lịch; ngày đầu năm dương lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

元旦

[Yuán dàn] [元 旦]

Tết Dương lịch; ngày đầu năm dương lịch

元旦那天我们全家一起吃了一顿大餐。

yuán dàn nà tiān wǒ men quán jiā yì qǐ chī le yí dùn dà cān.

Ngày Tết Dương lịch cả gia đình chúng tôi cùng ăn một bữa lớn.

元旦我们不用上课。

yuán dàn wǒ men bú yòng shàng kè.

Ngày Tết Dương lịch chúng tôi không phải đi học.

Hỏi đáp về từ 元旦

元旦 nghĩa là gì?

元旦 (Yuán dàn) nghĩa là Tết Dương lịch; ngày đầu năm dương lịch. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 元旦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 元, 旦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.