XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 旦 đọc là dàn, nghĩa là (văn học) bình minh; rạng đông. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旦

[dàn]

(văn học) bình minh; rạng đông; đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)

我一旦决定了,就不会轻易改变。

wǒ yí dàn jué dìng le, jiù bú huì qīng yì gǎi biàn.

Một khi đã quyết định, em sẽ không dễ dàng thay đổi.

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

一旦发生火灾,请不要乘电梯。

yí dàn fā shēng huǒ zāi, qǐng bú yào chéng diàn tī.

Một khi xảy ra hỏa hoạn, xin đừng đi thang máy.

这样最好,一旦数据异常,就必须立刻叫停。

zhè yàng zuì hǎo, yí dàn shù jù yì cháng, jiù bì xū lì kè jiào tíng.

Như vậy là tốt nhất, một khi dữ liệu bất thường, thì bắt buộc phải dừng ngay lập tức.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

Hỏi đáp về chữ 旦

旦 nghĩa là gì?

旦 (dàn) nghĩa là (văn học) bình minh; rạng đông.

Cách viết chữ 旦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 旦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 旦 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 旦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一旦 (yī dàn) – trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); 元旦 (Yuán dàn) – Tết Dương lịch; 乾旦 (qián dàn) – nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc); 双旦 (shuāng dàn) – Giáng Sinh và Tết Dương lịch; 复旦 (fù dàn) – Đại học Phúc Đán, Thượng Hải, viết tắt của 复旦大学 (fù dàn dà xué); 平旦 (píng dàn) – (văn học) bình minh.