乾旦
[qián dàn] [乾 旦]
nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)
乾旦 đọc là qián dàn, nghĩa là nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián dàn] [乾 旦]
nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)
乾旦 (qián dàn) nghĩa là nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 乾, 旦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.