XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乾 đọc là qián, nghĩa là một trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho trời; nguyên lý nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 乾

乾 nghĩa là gì?

乾 (qián) nghĩa là một trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho trời; nguyên lý nam.

Cách viết chữ 乾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 乾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乾县 (qián xiàn) – huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸阳 (xián yáng), Thiểm Tây; 乾坤 (qián kūn) – âm dương; 乾安 (qián ān) – huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm; 乾旦 (qián dàn) – nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc); 乾陵 (qián líng) – Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn c…; 乾隆 (qián lóng) – Hoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước….