乾坤
[qián kūn] [乾 坤]
âm dương; trời đất; vũ trụ
乾坤 đọc là qián kūn, nghĩa là âm dương; trời đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián kūn] [乾 坤]
âm dương; trời đất; vũ trụ
乾坤 (qián kūn) nghĩa là âm dương; trời đất.
Viết lần lượt từng chữ 乾, 坤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 扭转乾坤 (niǔ zhuǎn qián kūn) – nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ).