XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乾坤 đọc là qián kūn, nghĩa là âm dương; trời đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乾坤

乾坤 nghĩa là gì?

乾坤 (qián kūn) nghĩa là âm dương; trời đất.

Cách viết 乾坤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乾, 坤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乾坤?

Thường gặp: 扭转乾坤 (niǔ zhuǎn qián kūn) – nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ).