扭转乾坤
[niǔ zhuǎn qián kūn] [扭 转 乾 坤]
nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế
扭转乾坤 đọc là niǔ zhuǎn qián kūn, nghĩa là nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niǔ zhuǎn qián kūn] [扭 转 乾 坤]
nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế
扭转乾坤 (niǔ zhuǎn qián kūn) nghĩa là nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện.
Viết lần lượt từng chữ 扭, 转, 乾, 坤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.