XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扭头 đọc là niǔ tóu, nghĩa là quay đầu; quay lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扭头【扭頭】

[niǔ tóu] [扭 头]

quay đầu; quay lại

转动头部向后或向旁边看

听到有人叫他,他立刻扭头看了看。

tīng dào yǒu rén jiào tā, tā lì kè niǔ tóu kàn le kàn.

Nghe thấy có người gọi mình, anh ấy lập tức quay đầu lại nhìn.

Hỏi đáp về từ 扭头

扭头 nghĩa là gì?

扭头 (niǔ tóu) nghĩa là quay đầu; quay lại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扭头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扭, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.