扭头 đọc là niǔ tóu, nghĩa là quay đầu; quay lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 扭头
扭头 nghĩa là gì?
扭头 (niǔ tóu) nghĩa là quay đầu; quay lại. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 扭头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 扭, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.