XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

镜头 đọc là jìng tóu, nghĩa là ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

镜头【鏡頭】

[jìng tóu] [镜 头]

ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh

照相机或摄影机上的光学器件,也指影片中的画面

请你对着镜头笑一笑。

qǐng nǐ duì zhe jìng tóu xiào yi xiào.

Xin bạn hãy cười một cái trước ống kính.

那我们先找几位老匠人试点,评估他们对镜头的接受度如何?

nà wǒ men xiān zhǎo jǐ wèi lǎo jiàng rén shì diǎn, píng gū tā men duì jìng tóu de jiē shòu dù rú hé?

Vậy chúng ta tìm trước vài nghệ nhân lão thành làm thí điểm, đánh giá xem mức độ tiếp nhận ống kính của họ thế nào nhé?

Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống

这个镜头的焦距可以自由伸缩。

zhè ge jìng tóu de jiāo jù kě yǐ zì yóu shēn suō.

Tiêu cự của ống kính này có thể tự do co giãn.

我们可以结合网络直播,让演员在镜头前互动,推进数字化传播。

wǒ men kě yǐ jié hé wǎng luò zhí bō, ràng yǎn yuán zài jìng tóu qián hù dòng, tuī jìn shù zì huà chuán bō.

Chúng ta có thể kết hợp phát sóng trực tiếp trên mạng, để diễn viên tương tác trước ống kính, thúc đẩy truyền bá kỹ thuật số.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

Hỏi đáp về từ 镜头

镜头 nghĩa là gì?

镜头 (jìng tóu) nghĩa là ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 镜头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 镜, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 镜头?

Thường gặp: 慢镜头 (màn jìng tóu) – chuyển động chậm; 抢镜头 (qiǎng jìng tóu) – giành lấy cảnh quay đẹp nhất; 试镜头 (shì jìng tóu) – thử vai; 分色镜头 (fēn sè jìng tóu) – ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu); 定焦镜头 (dìng jiāo jìng tóu) – ống kính tiêu cự cố định; 广角镜头 (guǎng jiǎo jìng tóu) – cảnh quay góc rộng.