XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定焦镜头 đọc là dìng jiāo jìng tóu, nghĩa là ống kính tiêu cự cố định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

定焦镜头

[dìng jiāo jìng tóu] [定 焦 镜 头]

ống kính tiêu cự cố định

这颗定焦镜头的焦距非常适合用来拍摄人物肖像。

zhè kē dìng jiāo jìng tóu de jiāo jù fēi cháng shì hé yòng lái pāi shè rén wù xiào xiàng.

Tiêu cự của ống kính một tiêu cự (fix) này rất thích hợp dùng chụp ảnh chân dung.

Hỏi đáp về từ 定焦镜头

定焦镜头 nghĩa là gì?

定焦镜头 (dìng jiāo jìng tóu) nghĩa là ống kính tiêu cự cố định.

Cách viết 定焦镜头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 焦, 镜, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.