XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

石头 đọc là shí tou, nghĩa là đá; lượng từ: 块 (kuài). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

石头【石頭】

[shí tou] [石 头]

đá; lượng từ: 块 (kuài)

构成地壳的坚硬物质

路上有一块大石头。

lù shang yǒu yí kuài dà shí tou.

Trên đường có một tảng đá lớn.

块

太好了,听完你的评估,我心里的石头总算落地了。

tài hǎo le, tīng wán nǐ de píng gū, wǒ xīn lǐ de shí tou zǒng suàn luò dì le.

Tốt quá, nghe xong đánh giá của cậu, tảng đá trong lòng mình cuối cùng cũng rơi xuống đất rồi.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

他找不到锤子,只好用石头代替。

tā zhǎo bú dào chuí zǐ, zhǐ hǎo yòng shí tou dài tì.

Anh ấy không tìm được cái búa, đành dùng đá thay thế.

它可以识别石头上风化的汉字,特别是那些拓本残卷。

tā kě yǐ shí bié shí tou shàng fēng huà de hàn zì, tè bié shì nà xiē tà běn cán juàn.

Nó có thể nhận diện chữ Hán bị phong hóa trên đá, đặc biệt là những bản dập tàn quyển đó.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về từ 石头

石头 nghĩa là gì?

石头 (shí tou) nghĩa là đá; lượng từ: 块 (kuài). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 石头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 石, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 石头?

Thường gặp: 圆石头 (yuán shí tou) – tảng đá lớn; 石头记 (shí tou jì) – Chuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 红楼梦 (hóng lóu mèng); 石头火锅 (shí tou huǒ guō) – nồi đất (dùng trong nấu ăn); 剪刀石头布 (jiǎn dāo shí tou bù) – trò chơi oẳn tù tì; 摸石头过河 (mō shí tou guò hé) – nghĩa đen: lội qua sông tìm đá; 鸡蛋碰石头 (jī dàn pèng shí tou) – ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ).