鸡蛋碰石头
[jī dàn pèng shí tou] [鸡 蛋 碰 石 头]
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
鸡蛋碰石头 đọc là jī dàn pèng shí tou, nghĩa là ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī dàn pèng shí tou] [鸡 蛋 碰 石 头]
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
鸡蛋碰石头 (jī dàn pèng shí tou) nghĩa là ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình.
Viết lần lượt từng chữ 鸡, 蛋, 碰, 石, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.