XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木头 đọc là mù tou, nghĩa là chậm chạp; đần độn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

木头【木頭】

[mù tou] [木 头]

chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.)

砍伐后的树木或木材。

这张桌子是用木头做的。

zhè zhāng zhuō zi shì yòng mù tou zuò de.

Cái bàn này được làm bằng gỗ.

块、根

这根木头太粗了,搬起来很难。

zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.

Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.

老奶奶手里拿着一根木头拐杖。

lǎo nǎi nai shǒu lǐ ná zhe yì gēn mù tou guǎi zhàng.

Bà cụ trên tay cầm một chiếc gậy gỗ.

工人把粗大的木头切割成小块。

gōng rén bǎ cū dà de mù tou qiē gē chéng xiǎo kuài.

Công nhân cắt khúc gỗ to thành từng khối nhỏ.

Hỏi đáp về từ 木头

木头 nghĩa là gì?

木头 (mù tou) nghĩa là chậm chạp; đần độn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 木头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.