笨蛋
[bèn dàn] [笨 蛋]
ngốc; người ngu
骂人愚蠢的话,指蠢人
只有笨蛋才会相信那种毫无根据的谣言。
zhǐ yǒu bèn dàn cái huì xiāng xìn nà zhǒng háo wú gēn jù de yáo yán.Chỉ có kẻ ngốc mới tin loại tin đồn vô căn cứ đó.
笨蛋 đọc là bèn dàn, nghĩa là ngốc; người ngu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèn dàn] [笨 蛋]
ngốc; người ngu
骂人愚蠢的话,指蠢人
只有笨蛋才会相信那种毫无根据的谣言。
zhǐ yǒu bèn dàn cái huì xiāng xìn nà zhǒng háo wú gēn jù de yáo yán.Chỉ có kẻ ngốc mới tin loại tin đồn vô căn cứ đó.
笨蛋 (bèn dàn) nghĩa là ngốc; người ngu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 笨, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.