XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笨拙 đọc là bèn zhuō, nghĩa là vụng về; lúng túng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

笨拙

[bèn zhuō] [笨 拙]

vụng về; lúng túng; ngốc nghếch

反应迟钝,手脚不灵巧。

他的动作看起来有些笨拙。

tā de dòng zuò kàn qǐ lái yǒu xiē bèn zhuō.

Động tác của anh ấy trông có vẻ hơi vụng về.

Hỏi đáp về từ 笨拙

笨拙 nghĩa là gì?

笨拙 (bèn zhuō) nghĩa là vụng về; lúng túng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 笨拙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笨, 拙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.