愚蠢
[yú chǔn] [愚 蠢]
ngớ ngẩn; ngu ngốc
愚昧无知,缺乏智力或判断力
在缺乏调研的情况下盲目投资是极其愚蠢的。
zài quē fá diào yán de qíng kuàng xià máng mù tóu zī shì jí qí yú chǔn de.Đầu tư mù quáng trong tình trạng thiếu khảo sát là cực kỳ ngớ ngẩn.
愚蠢 đọc là yú chǔn, nghĩa là ngớ ngẩn; ngu ngốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú chǔn] [愚 蠢]
ngớ ngẩn; ngu ngốc
愚昧无知,缺乏智力或判断力
在缺乏调研的情况下盲目投资是极其愚蠢的。
zài quē fá diào yán de qíng kuàng xià máng mù tóu zī shì jí qí yú chǔn de.Đầu tư mù quáng trong tình trạng thiếu khảo sát là cực kỳ ngớ ngẩn.
愚蠢 (yú chǔn) nghĩa là ngớ ngẩn; ngu ngốc. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 愚, 蠢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.