XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 愚 đọc là yú, nghĩa là ngu ngốc; lừa gạt hoặc lừa dối. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

愚

[yú]

ngu ngốc; lừa gạt hoặc lừa dối; tôi (khiêm tốn)

落后和愚昧往往是缺乏教育导致的。

luò hòu hé yú mèi wǎng wǎng shì quē fá jiào yù dǎo zhì de.

Lạc hậu và ngu muội thường do thiếu giáo dục gây nên.

知识能帮助人们摆脱愚昧。

zhī shi néng bāng zhù rén men bǎi tuō yú mèi.

Kiến thức có thể giúp con người thoát khỏi sự ngu dốt.

做出这种没有根据的决定是非常愚蠢的。

zuò chū zhè zhǒng méi yǒu gēn jù de jué dìng shì fēi cháng yú chǔn de.

Đưa ra một quyết định không có căn cứ như vậy là rất ngu ngốc.

Hỏi đáp về chữ 愚

愚 nghĩa là gì?

愚 (yú) nghĩa là ngu ngốc; lừa gạt hoặc lừa dối.

Cách viết chữ 愚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 愚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 愚 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 愚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 愚昧 (yú mèi) – ngu dốt; 愚蠢 (yú chǔn) – ngớ ngẩn; 愚公移山 (yú gōng yí shān) – ông lão dời núi (thành ngữ); 大愚 (dà yú) – người ngu dốt; 愚人 (yú rén) – người ngu; 愚妄 (yú wàng) – ngu ngốc và kiêu ngạo.