Chữ 懵 đọc là měng, nghĩa là ngu ngốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
懵
[měng]
ngu ngốc
Hỏi đáp về chữ 懵
懵 nghĩa là gì?
懵 (měng) nghĩa là ngu ngốc.
Cách viết chữ 懵 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 懵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 懵 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 发懵 (fā měng) – cảm thấy chóng mặt; 懵懂 (měng dǒng) – mơ hồ; 懵逼 (měng bī) – (tiếng địa phương) sững sờ; 懵懵懂懂 (měng měng dǒng dǒng) – mơ hồ.