XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蠢 đọc là chǔn, nghĩa là ngu ngốc; chậm chạp. Thuộc bộ Trùng 虫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

蠢

[chǔn]

ngu ngốc; chậm chạp; vụng về

愚笨,不机灵;笨拙。

他一时冲动,做了蠢事。

tā yì shí chōng dòng, zuò le chǔn shì.

Anh ấy một lúc bốc đồng, đã làm việc ngu ngốc.

rục rịch, cựa quậy, manh động

昆虫爬动;动荡或暗中活动。

春天来了,泥土里的昆虫开始蠢动。

chūn tiān lái le, ní tǔ lǐ de kūn chóng kāi shǐ chǔn dòng.

Mùa xuân đến, côn trùng trong lòng đất bắt đầu cựa quậy.

他真是个蠢货,连这都不会。

tā zhēn shì gè chǔn huò, lián zhè dōu bú huì.

Hắn đúng là đồ ngu, cái này cũng không biết.

Hỏi đáp về chữ 蠢

蠢 nghĩa là gì?

蠢 (chǔn) nghĩa là ngu ngốc; chậm chạp. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 蠢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蠢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蠢 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蠢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 愚蠢 (yú chǔn) – ngớ ngẩn; 可蠢 (kě chǔn) – (tiếng địa phương) không chịu nổi; 蠢事 (chǔn shì) – sự dại dột; 蠢人 (chǔn rén) – kẻ ngốc; 蠢动 (chǔn dòng) – ngọ nguậy; 蠢才 (chǔn cái) – biến thể của 蠢材 (chǔn cái).