可蠢 đọc là kě chǔn, nghĩa là (tiếng địa phương) không chịu nổi; xấu hổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 可蠢
可蠢 nghĩa là gì?
可蠢 (kě chǔn) nghĩa là (tiếng địa phương) không chịu nổi; xấu hổ.
Cách viết 可蠢 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 可, 蠢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.