XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可怕 đọc là kě pà, nghĩa là kinh khủng; đáng sợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

可怕

[kě pà] [可 怕]

kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm

令人感到害怕的

这个电影不可怕。

zhè ge diàn yǐng bù kě pà.

Bộ phim này không đáng sợ.

真的吗?数量增加得这么快,太可怕了。

zhēn de ma? shù liàng zēng jiā de zhè me kuài, tài kě pà le.

Thật sao? Số lượng tăng nhanh như vậy, quá đáng sợ rồi.

Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎

警方终于抓住了这名可怕的杀手。

jǐng fāng zhōng yú zhuā zhù le zhè míng kě pà de shā shǒu.

Cảnh sát cuối cùng cũng bắt được tên sát nhân đáng sợ này.

真的吗?我最近总记不住课程表,太可怕了。

zhēn de ma? wǒ zuì jìn zǒng jì bú zhù kè chéng biǎo, tài kě pà le.

Thật sao? Gần đây mình luôn không nhớ nổi thời khóa biểu, đáng sợ quá.

Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至

Hỏi đáp về từ 可怕

可怕 nghĩa là gì?

可怕 (kě pà) nghĩa là kinh khủng; đáng sợ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 可怕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 怕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.