XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吓人 đọc là xià rén, nghĩa là làm cho sợ; hãi hùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

吓人【嚇人】

[xià rén] [吓 NHÂN]

làm cho sợ; hãi hùng; đáng sợ

使人害怕;极其惊人。

昨晚那部恐怖电影的音效实在太吓人了。

zuó wǎn nà bù kǒng bù diàn yǐng de yīn xiào shí zài tài xià rén le.

Hiệu ứng âm thanh của bộ phim kinh dị tối qua thật sự quá đáng sợ.

dọa người; làm người khác sợ hãi

使人受惊吓

你别突然跳出来吓人。

nǐ bié tū rán tiào chū lái xià rén.

Cậu đừng đột nhiên nhảy bổ ra dọa người như thế.

Hỏi đáp về từ 吓人

吓人 nghĩa là gì?

吓人 (xià rén) nghĩa là làm cho sợ; hãi hùng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 吓人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吓, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.