XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骇人听闻 đọc là hài rén tīng wén, nghĩa là sốc; kinh hoàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

骇人听闻【駭人聽聞】

[hài rén tīng wén] [骇 NHÂN THÍNH 闻]

sốc; kinh hoàng; tàn ác

使听的人十分吃惊害怕

报纸上报道了一起骇人听闻的事故,令读者深感震惊。

bào zhǐ shàng bào dào le yì qǐ hài rén tīng wén de shì gù, lìng dú zhě shēn gǎn zhèn jīng.

Tờ báo đưa tin về một vụ tai nạn kinh hoàng khiến độc giả vô cùng bàng hoàng.

Hỏi đáp về từ 骇人听闻

骇人听闻 nghĩa là gì?

骇人听闻 (hài rén tīng wén) nghĩa là sốc; kinh hoàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 骇人听闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骇, 人, 听, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.