XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骇 đọc là hài, nghĩa là kinh ngạc; giật mình. Thuộc bộ Mã 马. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骇

[hài]

kinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)

船长沉着地驾船穿过了惊涛骇浪。

chuán cháng chén zhuó dì jià chuán chuān guo le jīng tāo hài làng.

Thuyền trưởng bình tĩnh lái thuyền vượt qua sóng to gió lớn.

警方揭露了一起骇人听闻的跨国犯罪案件。

jǐng fāng jiē lù le yì qǐ hài rén tīng wén de kuà guó fàn zuì àn jiàn.

Cảnh sát đã triệt phá một vụ án tội phạm xuyên quốc gia kinh hoàng.

面对那些骇人听闻的暴行,大家无比愤慨。

miàn duì nà xiē hài rén tīng wén de bào xíng, dà jiā wú bǐ fèn kǎi.

Đối mặt với những hành vi tàn bạo rùng rợn đó, mọi người vô cùng phẫn nộ.

Hỏi đáp về chữ 骇

骇 nghĩa là gì?

骇 (hài) nghĩa là kinh ngạc; giật mình.

Cách viết chữ 骇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 骇 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 骇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骇人听闻 (hài rén tīng wén) – sốc; 威骇 (wēi hài) – làm kinh hãi; 惊骇 (jīng hài) – bị sốc; 防骇 (fáng hài) – chống hacker; 震骇 (zhèn hài) – kinh ngạc; 骇人 (hài rén) – đáng sợ.