瞿
[qú]
kinh ngạc; phiên âm Đài Loan [jù]
Chữ 瞿 đọc là qú, nghĩa là kinh ngạc; phiên âm Đài Loan [jù]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qú]
kinh ngạc; phiên âm Đài Loan [jù]
瞿 (qú) nghĩa là kinh ngạc; phiên âm Đài Loan [jù].
Viết lần lượt từng nét của chữ 瞿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瞿昙 (qú tán) – Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử; 瞿塘峡 (qú táng xiá) – hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dư…; 瞿秋白 (qú qiū bái) – Khu Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia Liên Xô của đảng….