XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞿昙 đọc là qú tán, nghĩa là Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞿昙

[qú tán] [瞿 昙]

Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử

Hỏi đáp về từ 瞿昙

瞿昙 nghĩa là gì?

瞿昙 (qú tán) nghĩa là Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử.

Cách viết 瞿昙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞿, 昙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.