Chữ 昙 đọc là tán, nghĩa là mây đen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
昙
[tán]
mây đen
Hỏi đáp về chữ 昙
昙 nghĩa là gì?
昙 (tán) nghĩa là mây đen.
Cách viết chữ 昙 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 昙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 昙 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 昙花 (tán huā) – cây xương rồng hoa quỳnh (Epiphyllum oxypetalum); 瞿昙 (qú tán) – Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử; 昙花一现 (tán huā yī xiàn) – nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần.