XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乌云 đọc là wū yún, nghĩa là mây đen. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

乌云【烏雲】

[wū yún] [乌 云]

mây đen

黑色的云,多预示下雨。

天空中布满了乌云,看起来马上要下雨了。

tiān kōng zhōng bù mǎn le wū yún, kàn qǐ lái mǎ shàng yào xià yǔ le.

Trên bầu trời phủ đầy mây đen, trông có vẻ sắp mưa rồi.

天空乌云密布,继而下起了大雨。

tiān kōng wū yún mì bù, jì ér xià qǐ le dà yǔ.

Bầu trời mây đen mù mịt, tiếp sau đó đổ mưa to.

天空乌云密布是下雨的征兆。

tiān kōng wū yún mì bù shì xià yǔ de zhēng zhào.

Mây đen phủ kín bầu trời là điềm báo sắp mưa.

天空乌云密布,看样子多半要下大雨了。

tiān kōng wū yún mì bù, kàn yàng zi duō bàn yào xià dà yǔ le.

Bầu trời mây đen mù mịt, xem chừng phần lớn là sắp mưa to.

Hỏi đáp về từ 乌云

乌云 nghĩa là gì?

乌云 (wū yún) nghĩa là mây đen. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 乌云 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乌, 云 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.