XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乌黑 đọc là wū hēi, nghĩa là đen tuyền; đen nhánh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

乌黑【烏黑】

[wū hēi] [乌 黑]

đen tuyền; đen nhánh; đen kịt

深黑,极为黑暗。

她拥有一头乌黑亮丽的长发,非常迷人。

tā yōng yǒu yì tóu wū hēi liàng lì de cháng fà, fēi cháng mí rén.

Cô ấy sở hữu một mái tóc dài đen tuyền óng ả, rất quyến rũ.

她把乌黑的头发编成了一条大辫子。

tā bǎ wū hēi de tóu fa biān chéng le yì tiáo dà biàn zi.

Cô ấy tết mái tóc đen nhánh thành một bím tóc lớn.

Hỏi đáp về từ 乌黑

乌黑 nghĩa là gì?

乌黑 (wū hēi) nghĩa là đen tuyền; đen nhánh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 乌黑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乌, 黑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乌黑?

Thường gặp: 乌黑色 (wū hēi sè) – đen.