XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 黑 đọc là hēi, nghĩa là đen; tối. Thuộc bộ Hắc 黑. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

黑

[hēi]

1.đen; tối; tà ác

像墨的颜色;光线暗;心地坏

天已经黑了。

tiān yǐ jīng hēi le.

Trời đã tối rồi.

2.bí mật, bất hợp pháp

秘密的或不合法的

他们在做黑市生意。

tā men zài zuò hēi shì shēng yì.

Họ đang làm ăn chợ đen.

tấn công, bôi nhọ (mạng)

在网上攻击或抹黑他人

他在网上黑我。

tā zài wǎng shàng hēi wǒ.

Anh ta bôi nhọ tôi trên mạng.

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

请大家把黑板上的生词抄下来。

qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.

Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.

是吗?你拿那个黑色的试一下。

shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.

Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về chữ 黑

黑 nghĩa là gì?

黑 (hēi) nghĩa là đen; tối. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 黑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 黑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 黑 thuộc bộ Hắc (黑).

Chữ 黑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 黑板 (hēi bǎn) – bảng đen; 黑色 (hēi sè) – màu đen; 黑暗 (hēi àn) – tối; 乌黑 (wū hēi) – đen tuyền; 黑夜 (hēi yè) – đêm; 黑客 (hēi kè) – hacker (máy tính) (từ mượn).