XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地下 đọc là dì xià, nghĩa là dưới lòng đất; ngầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

地下

[dì xià] [地 下]

dưới lòng đất; ngầm; bí mật

地面以下;也指秘密活动

车停在地下停车场。

chē tíng zài dì xià tíng chē chǎng.

Xe đỗ ở bãi đỗ xe dưới lòng đất.

那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。

nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.

Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

改用地下无盲区感应供电系统,既安全又不伤主体。

gǎi yòng dì xià wú máng qū gǎn yìng gōng diàn xì tǒng, jì ān quán yòu bù shāng zhǔ tǐ.

Đổi sang dùng hệ thống cấp điện cảm ứng không điểm mù dưới lòng đất, vừa an toàn vừa không hại kết cấu chính.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

这两名选手正在认真地下象棋。

zhè liǎng míng xuǎn shǒu zhèng zài rèn zhēn dì xià xiàng qí.

Hai kỳ thủ này đang nghiêm túc đánh cờ tướng.

Hỏi đáp về từ 地下

地下 nghĩa là gì?

地下 (dì xià) nghĩa là dưới lòng đất; ngầm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 地下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地下?

Thường gặp: 地下室 (dì xià shì) – tầng hầm; 地下水 (dì xià shuǐ) – nước ngầm; 在地下 (zài dì xià) – dưới lòng đất; 地下情 (dì xià qíng) – mối tình bí mật; 地下通道 (dì xià tōng dào) – đường hầm; 地下钱庄 (dì xià qián zhuāng) – ngân hàng ngầm.