XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机密 đọc là jī mì, nghĩa là bí mật; thông tin mật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

机密【機密】

[jī mì] [机 密]

bí mật; thông tin mật

重要而不能公开的事物或信息

这份文件属于公司高级机密。

zhè fèn wén jiàn shǔ yú gōng sī gāo jí jī mì.

Tài liệu này thuộc về bí mật cấp cao của công ty.

cơ mật; kín mật

十分秘密,不能泄漏

他们正在执行一项极其机密的任务。

tā men zhèng zài zhí xíng yí xiàng jí qí jī mì de rèn wu.

Họ đang thực hiện một nhiệm vụ cực kỳ cơ mật.

以免引发商业机密泄露风险及品牌声誉受损。

yǐ miǎn yǐn fā shāng yè jī mì xiè lòu fēng xiǎn jí pǐn pái shēng yù shòu sǔn.

Để tránh dẫn đến nguy cơ rò rỉ bí mật thương mại và tổn hại uy tín thương hiệu.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

他泄露了公司的核心商业机密。

tā xiè lòu le gōng sī de hé xīn shāng yè jī mì.

Anh ấy đã làm lộ bí mật kinh doanh cốt lõi của công ty.

合同规定一旦泄露商业机密,就必须承担巨额赔偿。

hé tong guī dìng yí dàn xiè lòu shāng yè jī mì, jiù bì xū chéng dān jù é péi cháng.

Hợp đồng quy định một khi tiết lộ bí mật kinh doanh thì phải chịu bồi thường số tiền cực lớn.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 机密

机密 nghĩa là gì?

机密 (jī mì) nghĩa là bí mật; thông tin mật. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 机密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机密?

Thường gặp: 机密性 (jī mì xìng) – tính bảo mật; 机密文件 (jī mì wén jiàn) – tài liệu mật.