XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机器 đọc là jī qì, nghĩa là máy móc; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

机器【機器】

[jī qì] [机 器]

máy móc; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù), 个 (gè)

由零件组成、能运转并做功的装置。

这台机器很大。

zhè tái jī qì hěn dà.

Cái máy này rất to.

台、部、个

对,这台机器只能用十块的现金。

duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.

Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

这台机器需要定期清洗和维护。

zhè tái jī qì xū yào dìng qī qīng xǐ hé wéi hù.

Cỗ máy này cần được rửa sạch và bảo dưỡng định kỳ.

难怪这么慢。你看墙角那个机器。

nán guài zhè me màn. nǐ kàn qiáng jiǎo nà ge jī qì.

Thảo nào chậm thế này. Cậu nhìn thiết bị ở góc tường kia kìa.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

Hỏi đáp về từ 机器

机器 nghĩa là gì?

机器 (jī qì) nghĩa là máy móc; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 机器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机器?

Thường gặp: 机器人 (jī qì rén) – người máy; 投票机器 (tóu piào jī qì) – máy bỏ phiếu; 机器人学 (jī qì rén xué) – ngành robot; 机器翻译 (jī qì fān yì) – dịch máy; 机器脚踏车 (jī qì jiǎo tà chē) – (tiếng địa phương) xe máy; 国际商业机器 (guó jì shāng yè jī qì) – Tập đoàn Máy tính Quốc tế.