机器脚踏车
[jī qì jiǎo tà chē] [机 器 脚 踏 车]
(tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 机车 (jī chē)
机器脚踏车 đọc là jī qì jiǎo tà chē, nghĩa là (tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 机车 (jī chē). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī qì jiǎo tà chē] [机 器 脚 踏 车]
(tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 机车 (jī chē)
机器脚踏车 (jī qì jiǎo tà chē) nghĩa là (tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 机车 (jī chē).
Viết lần lượt từng chữ 机, 器, 脚, 踏, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.