XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停车 đọc là tíng chē, nghĩa là dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

停车【停車】

[tíng chē] [停 车]

dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động

使车辆停下或停放

这里不能停车。

zhè lǐ bù néng tíng chē.

Ở đây không được đỗ xe.

没问题,我们先去排查一下旁边那片临时停车区。

méi wèn tí, wǒ men xiān qù pái chá yí xià páng biān nà piàn lín shí tíng chē qū.

Được chứ, chúng ta qua rà soát khu đỗ xe tạm thời bên cạnh trước.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

这里的停车位需要按小时付费。

zhè lǐ de tíng chē wèi xū yào àn xiǎo shí fù fèi.

Chỗ đỗ xe ở đây cần trả phí theo giờ.

举手之劳,以后停车前务必多留意告示,免得再虚惊一场。

jǔ shǒu zhī láo, yǐ hòu tíng chē qián wù bì duō liú yì gào shì, miǎn de zài xū jīng yì chǎng.

Chuyện nhỏ thôi, sau này trước khi đỗ xe nhất định nhớ chú ý thông báo hơn, tránh lại một phen hú vía.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 停车

停车 nghĩa là gì?

停车 (tíng chē) nghĩa là dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 停车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 停车?

Thường gặp: 停车场 (tíng chē chǎng) – bãi đỗ xe; 停车位 (tíng chē wèi) – chỗ đỗ xe; 停车库 (tíng chē kù) – bãi đỗ xe; 停车格 (tíng chē gé) – chỗ đậu xe; 停车站 (tíng chē zhàn) – trạm xe buýt; 停车位置 (tíng chē wèi zhi) – vị trí đỗ xe.