XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

止血 đọc là zhǐ xuè, nghĩa là cầm máu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

止血

[zhǐ xuè] [止 血]

cầm máu

使血液停止流动

医生迅速为伤员进行止血处理。

yī shēng xùn sù wèi shāng yuán jìn xíng zhǐ xuè chǔ lǐ.

Bác sĩ nhanh chóng tiến hành xử lý cầm máu cho người bị thương.

他用手使劲压住伤口止血。

tā yòng shǒu shǐ jìn yā zhù shāng kǒu zhǐ xuè.

Anh ấy dùng tay ấn chặt vết thương để cầm máu.

伤口的鲜血不断往下淌,医生立即为他止血。

shāng kǒu de xiān xuè bú duàn wǎng xià tǎng, yī shēng lì jí wèi tā zhǐ xuè.

Máu tươi từ vết thương liên tục chảy rỉ ra, bác sĩ lập tức cầm máu cho anh ấy.

Hỏi đáp về từ 止血

止血 nghĩa là gì?

止血 (zhǐ xuè) nghĩa là cầm máu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 止血 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 止, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 止血?

Thường gặp: 止血垫 (zhǐ xuè diàn) – băng gạc; 止血栓 (zhǐ xuè shuān) – nút cầm máu; 止血贴 (zhǐ xuè tiē) – băng cá nhân.