止血垫 đọc là zhǐ xuè diàn, nghĩa là băng gạc; miếng đệm ngăn máu chảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 止血垫
止血垫 nghĩa là gì?
止血垫 (zhǐ xuè diàn) nghĩa là băng gạc; miếng đệm ngăn máu chảy.
Cách viết 止血垫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 止, 血, 垫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.