XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

止咳 đọc là zhǐ ké, nghĩa là để giảm ho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

止咳

[zhǐ ké] [止 咳]

để giảm ho

缓解或制止咳嗽

喝这种糖浆有很好的止咳效果。

hē zhè zhǒng táng jiāng yǒu hěn hǎo de zhǐ ké xiào guǒ.

Uống loại siro này có hiệu quả giảm ho rất tốt.

这种止咳药水味道有点甜。

zhè zhǒng zhǐ ké yào shuǐ wèi dào yǒu diǎn tián.

Loại si-rô thuốc ho này có vị hơi ngọt.

秋天吃梨可以润肺止咳。

qiū tiān chī lí kě yǐ rùn fèi zhǐ ké.

Ăn lê vào mùa thu có thể nhuận phổi giảm ho.

Hỏi đáp về từ 止咳

止咳 nghĩa là gì?

止咳 (zhǐ ké) nghĩa là để giảm ho. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 止咳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 止, 咳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 止咳?

Thường gặp: 止咳糖浆 (zhǐ ké táng jiāng) – si rô giảm ho.