XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

止步 đọc là zhǐ bù, nghĩa là dừng lại; ngừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

止步

[zhǐ bù] [止 步]

dừng lại; ngừng; không đi xa hơn

停止脚步,不再往前走

前方施工,请游人止步。

qián fāng shī gōng, qǐng yóu rén zhǐ bù.

Phía trước đang thi công, xin du khách dừng bước.

交警吹响口中的哨,示意行人止步。

jiāo jǐng chuī xiǎng kǒu zhōng de shào, shì yì xíng rén zhǐ bù.

Cảnh sát giao thông thổi còi, ra hiệu cho người đi bộ dừng lại.

Hỏi đáp về từ 止步

止步 nghĩa là gì?

止步 (zhǐ bù) nghĩa là dừng lại; ngừng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 止步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 止, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 止步?

Thường gặp: 游客止步 (yóu kè zhǐ bù) – không phận sự miễn vào (thành ngữ).