XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

站住 đọc là zhàn zhù, nghĩa là đứng lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

站住

[zhàn zhù] [站 住]

1.đứng lại

停下脚步不动

你站住,别跑!

nǐ zhàn zhù, bié pǎo!

Cậu đứng lại, đừng chạy!

2.đứng vững, có cơ sở

立足或观点成立

这个观点很难站住脚。

zhè ge guān diǎn hěn nán zhàn zhù jiǎo.

Quan điểm này rất khó đứng vững.

他大喝一声,叫大家站住。

tā dà hē yì shēng, jiào dà jiā zhàn zhù.

Anh ấy quát lớn, bảo mọi người đứng lại.

Hỏi đáp về từ 站住

站住 nghĩa là gì?

站住 (zhàn zhù) nghĩa là đứng lại. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 站住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 站, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.