XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 站 đọc là zhàn, nghĩa là trạm; đứng. Thuộc bộ Lập 立. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

站

[zhàn]

trạm; đứng; dừng

直立、停留或供人上下车的地方

你在哪一站?

nǐ zài nǎ yí zhàn?

Bạn ở trạm nào?

大卫,你站在椅子上干什么呢?

dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?

Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

我站在远处看,你先拿着别动。

wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.

Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 站

站 nghĩa là gì?

站 (zhàn) nghĩa là trạm; đứng. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 站 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 站 thuộc bộ Lập (立).

Chữ 站 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 车站 (chē zhàn) – nhà ga; 火车站 (huǒ chē zhàn) – nhà ga; 站住 (zhàn zhù) – đứng lại; 网站 (wǎng zhàn) – trang web; 地铁站 (dì tiě zhàn) – ga tàu điện ngầm; 加油站 (jiā yóu zhàn) – trạm xăng.